Đề thi KSCL lần 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Lê Hoàn - Thanh Hóa

Trang PAGE 1/ NUMPAGES 5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..........................................Lớp.............................

Mã đề thi 132(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Cho hàm số xác định trên Tìm mệnh đề đúng:

A. Nếu hàm số liên tục trên và thì phương trình không có nghiệm trong khoảng .

B. Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng .

C. Nếu hàm số liên tục, tăng trên và thì phương trình không có nghiệm trong khoảng

D. Nếu phương trình có nghiệm trong khoảng thì hàm số phải liên tục trên .

Câu 2: Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 3: Cho cấp số cộng biết và . Giá trị và là

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, hai mặt bên và vuông góc với mặt đáy. , lần lượt là đường cao của tam giác , . Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho cấp số cộng có và công sai . Hãy tính .

A. 401. B. 403. C. 402. D. 404.

Câu 6: Cho hình chóp có , , tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng . Biết , . Tính khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là:

A. B. C. D.

Câu 8: Cho khối chóp đều S.ABC cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a. Tính thể tích khối chóp đó?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Giả sử ta có và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. . B. .

C. D. .

Câu 10: Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân có số hạng đầu là , số hạng thứ 4 là 32 và số hạng cuối là 2048?

A. B. C. D.

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có ba cực trị.

A. . B. C. . D.

Câu 12: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh , ; , góc giữa SC và đáy bằng 60o. Thể tích hình chóp bằng:

A. B. C. D.

Câu 13: Đường thẳng y = -1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?

A. B. C. D.

Câu 14: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

A. . B. C. . D. .

Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên . Thể tích của khối lăng trụ là.

A. B. C. D.

Câu 16: Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞) B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; 3)

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 17: Số nào trong các số sau là bằng

A. B. . C. D.

Câu 18: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới:

A. B. C. D.

Câu 19: Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h thì thể tích V của nó được tính theo công thức:

A. B. C. D. .

Câu 20: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, AA’ = b và AA’ tạo với mặt đáy một góc 600. Tính thể tích khối lăng trụ.

A. QUOTE B. QUOTE C. QUOTE D. QUOTE

Câu 21: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh . SA vuông góc với đáy và tạo với đường thẳng SB một góc 450. Tính thể tích khối chóp S.ABC

A. B. C. D.

Câu 22: Cho phương trình . Khi đặt , phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?

A. B. C. D.

Câu 23: Cho hàm số . Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 24: Cho hàm số . Đường tiệm cận đứng của hàm số đó là:

A. Đường thẳng y = 1 B. Đường thẳng x = 1

C. Đường thẳng y = 2 D. Đường thẳng x = 2

Câu 25: Số nghiệm của phương trình trong đoạn là:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 26: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng ,. Tính độ dài SO của hình chóp:

A. B. C. D.

Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

A. -3 B. C. D. 1

Câu 28: Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thể. Tìm xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ chia hết cho 10.

A. B. C. D.

Câu 29: Cho cấp số cộng , biết: . Chọn đáp án đúng.

A. B. C. D.

Câu 30: thì n có giá trị là :

A. 6 B. 5 C. 3 D. 4

Câu 31: Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 32: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

Câu 33: Cho hàm số có đồ thị (C). Gọi là khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận của đồ thị (C) đến một tiếp tuyến của (C). Giá trị lớn nhất của có thể đạt được là:

A. B. 3 C. D. 2

Câu 34: Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy là và khoảng cách từ A đến mặt phẳng bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .

A. B. C. D.

Câu 35: Hàm số đạt cực đại tại điểm.

A. x = -6 B. x = -2. C. x = 2. D. x = 0.

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là 600, SB = , ,thể tích khối chóp S.ABC theo a là:

A. B. C. D.

Câu 37: Cho hàm số có đồ thị là (C), M là điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B thỏa mãn . Gọi S là tổng các hoành độ của tất cả các điểm M thỏa mãn bài toán. Tìm giá trị của S.

A. 6 B. 5 C. 8 D. 7

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SD. Mặt phẳngchứa MN cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại Q, P. Đặt , là thể tích của khối chóp S.MNQP, là thể tích của khối chóp S.ABCD. Tìm x để .

A. B. C. D.

Câu 39: Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình

trên đường tròn lượng giác là:

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 40: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên ta được kết quả là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 41: Thể tích khối lập phương có cạnh là:

A. B. C. D.

Câu 42: Từ các chữ số , ta lập các số tự nhiên có 6 chữ số, mà các chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số vừa lập, tính xác suất để chọn được một số có đúng 3 chữ số lẻ mà các chữ số lẻ xếp kề nhau.

A. B. C. D.

Câu 43: Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để cả hai bi đều đỏ là:

A. B. C. D.

Câu 44: Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

A. 7 B. 1 C. 3 D. 4

Câu 45: Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng . Biết , . Tìm số đo của góc giữa hai mặt phẳng và .

A. . B. . C. . D. .

Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số đồng biến trên các khoảng thỏa mãn .

A. B. C. D.

Câu 47: Có bao nhiêu giá trị để đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận?

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 48: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.

Câu 49: Từ các chữ số 1,2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau:

A. 120 B. 720. C. 16. D. 24

Câu 50: Tìm để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng .

A. . B. . C. . D. .

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------